sáng rực

Học thuật
Thân thiện
sáng rực

Lửa cháy sáng rực một góc trời.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • ánh sáng tỏa mạnh, chiếu sáng dữ dội rộng ra xung quanh: "Sáng rực" mô tả một nguồn sáng mạnh mẽ, chói lọi, thường gây ấn tượng mạnh làm bừng sáng một không gian rộng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lửa cháy sáng rực một góc trời. (Ngọn lửa cháy bùng lên, chiếu sáng dữ dội một góc bầu trời.)
    • Những ngọn đèn đường sáng rực con phố nhỏ về đêm. (Những cột đèn đường chiếu sáng chói lọi, làm bừng sáng con phố nhỏ vào ban đêm.)
    • Cả tòa nhà sáng rực trong đêm lễ hội. (Toàn bộ tòa nhà rực sáng lên trong đêm diễn ra lễ hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sáng rực lên": bỗng nhiên bừng sáng lên một cách mạnh mẽ.

    • Bầu trời sáng rực lên khi pháo hoa nổ. (Bầu trời đột nhiên bừng sáng chói lòa khi pháo hoa được bắn lên.)
  • Dùng trong văn chương để miêu tả vẻ đẹp rực rỡ, lộng lẫy:

    • Nụ cười của ấy sáng rực cả gian phòng. (Nụ cười của ấy tươi tắn rạng rỡ đến mức như tỏa sáng cả căn phòng - dùng theo nghĩa bóng).
Biến thể từ gần giống
  • Rực rỡ (tính từ): màu sắc tươi sáng, chói lọi, thường dùng cho màu sắc hoặc vẻ đẹp lộng lẫy.

    • Bộ váy ấy mặc thật rực rỡ. (Chiếc váy ấy mặc màu sắc thật tươi sáng nổi bật.)
  • Chói lọi (tính từ): ánh sáng mạnh đến mức làm cho mắt khó chịu, không nhìn .

    • Ánh nắng buổi trưa thật chói lọi. (Ánh mặt trời buổi trưa sáng gắt đến mức làm chói mắt.)
Từ đồng nghĩa
  • Rực sáng: sáng chói, bừng sáng.
  • Sáng chói: ánh sáng mạnh, lóa mắt.
Từ trái nghĩa
  • Tối om: rất tối, không ánh sáng.
  • Âm u: tối tăm, ảm đạm (thường về thời tiết hoặc không gian).
sáng rực

Lửa cháy sáng rực một góc trời.

  1. tt. ánh sáng toả mạnh ra vùng chung quanh: Lửa cháy sáng rực một góc trời.